User Tools

Site Tools


13394-ph-ng-di-n-qu-n-b-c-kavkaz-la-gi

Phương diện quân Bắc Kavkaz (tiếng Nga: Северо-Кавказский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 47, 51
    • Tập đoàn quân độc lập Duyên hải
    • Tập đoàn quân không quân 5
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 1:
        • Sư đoàn bộ binh 236, 302
        • Lữ đoàn bộ binh 113, 139
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 83, 142, 154
      • Quân đoàn kỵ binh 17:
        • Sư đoàn kỵ binh 12, 13, 15, 116
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1187
      • Trung đoàn súng cối 149
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 8, 220, 294, 319, 333, 347, 348, 351, 373, 388
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 136, 137
      • Lữ đoàn bộ binh cơ giới đặc biệt (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 79
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 8, 16, 24, 53
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 653
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 3, 75
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 1637, 1677, 1679

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 9, 18, 37, 47, 56, 58
    • Tập đoàn quân không quân 4, 5
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 22:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 32
        • Sư đoàn bộ binh 31, 236, 328
      • Lữ đoàn bộ binh cận vệ 9
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân 337, 647, 1169, 1232
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 136, 1147
      • Trung đoàn pháo chống tăng 18, 29, 92, 98, 103, 418, 419, 1174
      • Lữ đoàn súng cối 1
      • Trung đoàn súng cối 132, 569
      • Trung đoàn súng cối sơn chiến 196
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 8, 25, 44, 49, 50, 67, 305
      • Tiểu đoàn súng cối sơn chiến cận vệ độc lập 1, 2, 3, 4
      • Tiểu đoàn súng cối cận vệ độc lập 48, 259
      • Sư đoàn pháo phòng không 19:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1332, 1338, 1344, 1350
      • Sư đoàn pháo phòng không 20:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1333, 1339, 1345, 1351
      • Trung đoàn pháo phòng không 236, 253, 740
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 21, 57, 179, 364, 504, 508, 540
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 63
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 257
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62, 75, 126, 132, 249, 258, 564
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 8, 12, 66
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 65
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 15
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn sơn chiến 1, 5
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 3
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 13, 27
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 15
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 9, 61, 75, 123, 132
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19, 35, 37, 54, 97
      • Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 97

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 9, 18, 37, 56, 58
    • Tập đoàn quân không quân 4
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 16:
        • Sư đoàn bộ binh 31, 317, 383
      • Quân đoàn bộ binh 22:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9, 10
        • Sư đoàn kỵ binh 30
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 152
        • Trung đoàn pháo phòng không 155
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 4
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 68
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng dài 337, 377
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 6, 7, 16
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 1
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 8, 25, 43, 44, 49, 50, 67, 305
      • Trung đoàn súng cối sơn chiến 196
      • Tiểu đoàn súng cối sơn chiến cận vệ độc lập 1, 2, 3, 4
      • Trung đoàn pháo phòng không 1333 (Từ Sư đoàn pháo phòng không 20)
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 210
      • Trung đoàn pháo phòng không 249, 253, 763
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 14, 17, 57, 179, 364, 508, 540
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 5
      • Lữ đoàn xe tăng 63
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 6
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 85, 244, 257, 258
      • Trung đoàn pháo tự hành 1449
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 75
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 13
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 15
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 9, 97, 123, 333
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19, 35, 37, 54

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 9, 18, 56
    • Tập đoàn quân không quân 4
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh sơn chiến 3:
        • Sư đoàn bộ binh sơn chiến 20, 83, 242
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 11:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 2, 32
      • Sư đoàn bộ binh 9
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cận vệ cấp quân đoàn 98
      • Trung đoàn pháo nòng dài 337
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 16
      • Trung đoàn súng cối sơn chiến 196
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 1
      • Tiểu đoàn súng cối sơn chiến cận vệ độc lập 1, 2, 3, 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 43, 44, 49
      • Sư đoàn pháo phòng không 20:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1333, 1345, 1351
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 210
      • Trung đoàn pháo phòng không 249, 763
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17, 508, 540
    • Cơ giới hóa:
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 244, 258
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 8, 12, 66
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 13
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 15
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 9, 97, 123, 333
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19, 35, 37, 54
13394-ph-ng-di-n-qu-n-b-c-kavkaz-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)