User Tools

Site Tools


13398-ph-ng-di-n-qu-n-belorussia-3-la-gi

Phương diện quân Byelorussia 3 (tiếng Nga: 3-й Белорусский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 11
    • Tập đoàn quân 5, 31
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5, 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Trung đoàn pháo tự hành 1814
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 3
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 3
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 64
        • Trung đoàn pháo phòng không 1731
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 2:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 4
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 6
          • Trung đoàn pháo nòng dài 114
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 5
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 20
          • Lữ đoàn súng cối 33
        • Sư đoàn pháo nòng dài cận vệ hạng nặng 4:
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 11, 12, 13, 14
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 20:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 34
        • Trung đoàn pháo nòng dài 53
        • Lữ đoàn lựu pháo 60
        • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 93
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 102
        • Lữ đoàn súng cối 20
      • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 119
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 326
      • Sư đoàn pháo phòng không 20:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1333, 1339, 1345, 1351
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281, 1480
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64, 324, 500
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 3:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 7, 8, 9
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 35
        • Trung đoàn pháo tự hành 1510, 1823
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 1
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 743
        • Trung đoàn súng cối 129
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 334
        • Trung đoàn pháo phòng không 1705
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 337
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 2
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 271
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 3
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 13
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 71

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 11
    • Tập đoàn quân 5, 31, 39
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 2:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 4
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 6
          • Trung đoàn pháo nòng dài 114
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 5
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 20
          • Lữ đoàn súng cối 33
        • Sư đoàn pháo nòng dài cận vệ hạng nặng 4:
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 11, 12, 13, 14
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9, 11, 24
      • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 117
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 1
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 47
      • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 8, 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không hỏa lực đặc biệt độc lập 226, 245, 316
      • Tiểu đoàn pháo nòng dài hạng nặng độc lập 402, 406
      • Trung đoàn pháo phòng không 1275, 1281, 1480
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324, 500, 525
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 401
        • Trung đoàn pháo tự hành 1500
        • Tiểu đoàn mô-tô 79
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1311
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 28
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Lữ đoàn xe tăng 120
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 75, 76
      • Trung đoàn xe tăng 148, 517 (từ Lữ đoàn công binh xung kích cơ giới cận vệ 2)
      • Trung đoàn xe tăng 253, 513 (từ Lữ đoàn công binh xung kích 4)
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 337, 395
      • Trung đoàn pháo tự hành 1025, 1445
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 2
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 271
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12, 48, 50
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 3
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 13
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 4, 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 71

1 tháng 1 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 2, 11
    • Tập đoàn quân 5, 28, 31, 39
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 44 (управление)
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 2:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 4
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 6
          • Trung đoàn pháo nòng dài 114
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 5
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 20
          • Lữ đoàn súng cối 33
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9, 11, 24
      • Trung đoàn pháo nòng dài hạng nặng 2, 20
      • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 8, 29
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 1
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 21, 47
      • Tiểu đoàn pháo phòng không hỏa lực đặc biệt độc lập 226, 245, 316
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 42, 54
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281, 1480
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64, 324, 500, 525
      • Khẩu đội pháo phòng không độc lập 16, 17, 18, 31
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 401
        • Trung đoàn pháo tự hành 1500
        • Tiểu đoàn mô-tô 79
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1311
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 28
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Quân đoàn xe tăng 1:
        • Lữ đoàn xe tăng 89, 117, 159
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 44
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 354
        • Trung đoàn pháo tự hành 1437, 1514
        • Tiểu đoàn mô-tô 86
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 120
        • Trung đoàn súng cối 108
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 10
        • Trung đoàn pháo phòng không 1720
      • Lữ đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 43
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 35
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 348, 350
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12, 50
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 13
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 8
      • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 71

1 tháng 4 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3, 5, 31, 48
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 124:
        • Sư đoàn bộ binh 51, 208, 216
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Tiểu đoàn trinh sát pháo binh độc lập 833
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 10:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 33
        • Trung đoàn pháo nòng dài 154
        • Lữ đoàn lựu pháo 162
        • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 158
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 117
        • Lữ đoàn súng cối 44
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 15:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 206
        • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 31
        • Lữ đoàn lựu pháo 35
        • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 85
        • Lữ đoàn súng cối 19
      • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 13 (từ Lữ đoàn pháo nòng dài hạng nặng 4)
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 570
      • Trung đoàn pháo nòng dài hạng nặng 20
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 16
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 16, 47, 50
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 74, 317
      • Sư đoàn pháo phòng không 48:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 231
        • Trung đoàn pháo phòng không 1277, 1278, 2011
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281, 1480
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64, 324, 500, 525
      • Khẩu đội pháo phòng không độc lập 16, 17, 18, 31
      • Tiểu đoàn khí cầu hàng không quan sát pháo binh độc lập 2
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 401
        • Trung đoàn pháo tự hành 1500
        • Tiểu đoàn mô-tô 79
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1311
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 28
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 2
      • Lữ đoàn xe tăng 120, 213
      • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 66, 75, 77, 81, 82
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 337, 340, 343, 345, 373, 395
      • Trung đoàn pháo tự hành 1050, 1294
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 2
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12, 22, 32, 48, 50
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 271
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 13
      • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 71, 77
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 15
      • Đại đội súng phun lửa độc lập 185
  • Cụm tác chiến ven bờ:
    • Tập đoàn quân:
      • Tập đoàn quân cận vệ 2, 11
      • Tập đoàn quân 39, 43, 50
      • Tập đoàn quân không quân 3
    • Các đơn vị phối hợp trực thuộc cụm quân:
      • Pháo binh:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 2:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 4
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 6
          • Trung đoàn pháo nòng dài 144
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 5
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 20
          • Lữ đoàn súng cối 33
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 3:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 7
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 22
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 8
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 99
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 107
          • Lữ đoàn súng cối 43
        • Trung đoàn lựu pháo cận vệ 83
        • Trung đoàn pháo nòng dài hạng nặng 2
        • Trung đoàn lựu pháo 480
        • Lữ đoàn pháo chống tăng 35, 46
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9, 11, 24
        • Sư đoàn pháo phòng không 45:
          • Trung đoàn pháo phòng không 707, 737, 1465, 1466
        • Trung đoàn pháo phòng không 246, 1275
      • Cơ giới hóa:
        • Quân đoàn xe tăng 1:
          • Lữ đoàn xe tăng 89, 117, 159
          • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 44
          • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 354
          • Trung đoàn pháo tự hành 1437, 1514
          • Tiểu đoàn mô-tô 86
          • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 120
          • Trung đoàn súng cối 108
          • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 10
          • Trung đoàn pháo phòng không 1720
        • Lữ đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 43
        • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 35, 76
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 350 hạng nặng
        • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 60
      • Không quân:
        • Trung đoàn không quân liên lạc 353
      • Công binh:
        • Lữ đoàn công binh dò phá mìn cận vệ 5
        • Lữ đoàn công binh cầu phà 9
        • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới 106
        • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 37, 74
      • Thành phần súng phun lửa:
        • Đại đội súng phun lửa độc lập 178
13398-ph-ng-di-n-qu-n-belorussia-3-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)