User Tools

Site Tools


13403-ph-ng-di-n-qu-n-kalinin-la-gi

Phương diện quân Kalinin (tiếng Nga: Калининский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

1 tháng 1 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 22, 29, 30, 31, 39
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh 108
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 64, 221
    • Không quân:
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 31, 38, 46
      • Trung đoàn không quân tiêm kích cận vệ 5
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 10, 193
      • Trung đoàn không quân ném bom 132, 617
      • Trung đoàn không quân cường kích cận vệ 6
      • Trung đoàn không quân cường kích 569
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 22, 69

1 tháng 4 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 4
    • Tập đoàn quân 22, 29, 30, 31, 39
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 8
        • Lữ đoàn bộ binh cận vệ 3, 4
        • Lữ đoàn bộ binh 26, 37
      • Quân đoàn kỵ binh 11:
        • Sư đoàn kỵ binh 18, 24, 82
      • Sư đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 2
      • Sư đoàn bộ binh 158
      • Lữ đoàn bộ binh 114, 117, 130, 131, 132
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 212, 213, 214
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 879
      • Trung đoàn lựu pháo 360 (thiếu tiểu đoàn 1)
      • Trung đoàn súng cối 163
      • Tiểu đoàn súng cối cận vệ độc lập 32, 43, 47
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 64, 221, 245, 490, 491
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 3
      • Lữ đoàn xe tăng 35, 71, 81
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 1, 19, 20, 21, 31
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân tiêm kích cận vệ 1
      • Trung đoàn không quân cường kích cận vệ 6
      • Trung đoàn không quân ném bom 128
      • Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 639, 708
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 17, 20, 22, 110, 114, 903
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 57, 60, 63
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 1390

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 4
    • Tập đoàn quân 22, 29, 30, 31, 39, 41, 58
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh 11:
        • Sư đoàn kỵ binh 18, 24, 46, 82
      • Sư đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 2
      • Sư đoàn bộ binh 220
      • Lữ đoàn bộ binh 114, 131
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 141
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn súng cối 163
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64, 221, 245, 490
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 71
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 148
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 5
      • Lữ đoàn xung kích 7
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 22, 110, 114, 903
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 57, 63, 93, 94

1 tháng 10 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 4
    • Tập đoàn quân 22, 39, 41, 43
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 17
      • Sư đoàn bộ binh 135, 348, 373
      • Lữ đoàn bộ binh 114, 136
      • Tiểu đoàn pháo binh-súng máy độc lập 89, 296
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn cận vệ 10
      • Trung đoàn lựu pháo 64, 440, 480, 827
      • Trung đoàn pháo chống tăng 75, 610, 759
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 34, 77
      • Tiểu đoàn súng cối cận vệ độc lập 38
      • Tiểu đoàn súng cối cận vệ độc lập hạng nặng 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554
      • Trung đoàn pháo phòng không 225, 601, 617, 618
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 221, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới 1:
        • Lữ đoàn cơ giới 19, 35, 37
        • Lữ đoàn xe tăng 219
        • Tiểu đoàn mô-tô 57
      • Lữ đoàn xe tăng 21, 65, 82
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 312
      • Tiểu đoàn xe bọc thép độc lập 32
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 5
      • Lữ đoàn xung kích 7
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 18, 22
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 110, 245, 299
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 60, 63, 93, 106, 122, 125

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 4
    • Tập đoàn quân 22, 39, 41, 43
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 1198
      • Trung đoàn súng cối cấp Tập đoàn quân 560, 561, 562, 563
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 221, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 62
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 2
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 5
      • Lữ đoàn công binh 56
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 57, 63, 93, 106, 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 245

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 4
    • Tập đoàn quân 22, 39, 43
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 8:
        • Sư đoàn bộ binh 7, 249
      • Sư đoàn bộ binh 308
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ độc lập 15
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 85
      • Trung đoàn lựu pháo 440
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 1198
      • Trung đoàn pháo chống tăng 141, 144
      • Trung đoàn súng cối cấp Tập đoàn quân 558, 560
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 183, 221, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn cơ giới 47, 48
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 5
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 10
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 110, 245, 249
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 63, 93

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 4
    • Tập đoàn quân 39, 43
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 9, 17, 91
      • Quân đoàn bộ binh 8:
        • Sư đoàn bộ binh 7, 249
      • Khu vực tăng cường 155
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn cận vệ 38
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 85
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 4, 17
      • Trung đoàn pháo chống tăng 589
      • Lữ đoàn súng cối 31
      • Trung đoàn súng cối 551, 552, 556, 557, 559
      • Sư đoàn pháo phòng không 46:
        • Trung đoàn pháo phòng không 609, 617, 618, 717
      • Trung đoàn pháo phòng không 246, 601, 1625
      • Trung đoàn pháo phòng không độc lập 12, 183, 221, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn cơ giới 47
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 221
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 2
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 5
      • Lữ đoàn công binh 16, 56
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 10
      • Tiểu đoàn công binh cận vệ độc lập 4
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 114, 210, 249, 348
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 57, 60, 63, 93, 94

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 3, 4
    • Tập đoàn quân 39, 43
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 8:
        • Sư đoàn bộ binh 7, 249
      • Quân đoàn bộ binh 60:
        • Sư đoàn bộ binh 119, 154
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 85
      • Trung đoàn pháo phòng không 1625
      • Trung đoàn pháo phòng không độc lập 183, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 143, 236
      • Trung đoàn xe tăng độc lập cận vệ 11
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 203, 221, 226
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 2
      • Lữ đoàn công binh xung kích 4, 5
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 5
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 10
      • Tiểu đoàn công binh cận vệ độc lập 4
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 210, 249, 293, 348
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 57, 93, 94, 125
13403-ph-ng-di-n-qu-n-kalinin-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)