User Tools

Site Tools


13412-ph-ng-di-n-qu-n-pribaltic-1-la-gi

Phương diện quân Pribaltic 1 (tiếng Nga: 1-й Прибалтийский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

1 tháng 1 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 11
    • Tập đoàn quân xung kích 4
    • Tập đoàn quân 39, 43
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 103:
      • Sư đoàn bộ binh 47
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 85
      • Trung đoàn pháo phòng không 601, 1623, 1625, 1714
      • Tiểu đoàn pháo phòng không 183, 622
    • Không quân:
      • Đại đội không quân trinh sát hiệu chỉnh 13, 36
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 2
      • Lữ đoàn công binh xung kích 4
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 5
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 10
      • Tiểu đoàn công binh độc lập cận vệ 4
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 37, 114, 210, 249, 293
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 57, 60, 93

1 tháng 4 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 6, 11
    • Tập đoàn quân xung kích 4
    • Tập đoàn quân 43
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 34
      • Trung đoàn pháo phòng không 601, 1623, 1625, 1714
      • Tiểu đoàn pháo phòng không 183, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 5:
        • Lữ đoàn xe tăng 24, 41, 70
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 5
        • Trung đoàn pháo tự hành 1261, 1515
        • Lữ đoàn mô-tô 92
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 731
        • Trung đoàn súng cối 277
        • Trung đoàn pháo phòng không 1708
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 87
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 2
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 5
      • Tiểu đoàn công binh độc lập cận vệ 4
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 37, 114, 210, 249, 293
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 10
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 57, 60, 67, 86, 93, 94

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 6
    • Tập đoàn quân xung kích 4
    • Tập đoàn quân 39, 43, 51
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 22:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 90
        • Sư đoàn bộ binh 47, 51
      • Quân đoàn bộ binh 14:
        • Sư đoàn bộ binh 239, 311, 378
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo nòng dài 64 (từ Sư đoàn pháo binh đột phá 21)
      • Trung đoàn lựu pháo 283, 376
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 45
      • Trung đoàn súng cối 408
      • Trung đoàn pháo phòng không 601, 1623, 1625
      • Tiểu đoàn pháo phòng không 183, 221
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 1:
        • Lữ đoàn xe tăng 89, 117, 159
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 44
        • Trung đoàn pháo tự hành 1437, 1514
        • Trung đoàn súng cối 108
        • Lữ đoàn mô-tô 89
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 10
        • Trung đoàn pháo phòng không 1720
      • Lữ đoàn cơ giới 46
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 15, 64
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 336, 346
      • Trung đoàn pháo tự hành 1489
      • Tiểu đoàn cơ giới đặc biệt độc lập 272
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 87
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 5
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn cận vệ 5
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 37
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 94, 106

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 2, 6
    • Tập đoàn quân xung kích 4
    • Tập đoàn quân 43, 51
    • Tập đoàn quân xe tăng cận 5
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 43
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 17 (từ Sư đoàn súng cối cận vệ 2)
      • Sư đoàn pháo phòng không 46:
        • Trung đoàn pháo phòng không 609, 617, 618, 717
      • Trung đoàn pháo phòng không 601, 1623, 1625
      • Tiểu đoàn pháo phòng không 183, 221, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 3:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 7, 8, 9
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 35
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 64
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 380 hạng nặng
        • Trung đoàn pháo tự hành 1510, 1823
        • Lữ đoàn mô-tô cận vệ 1
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 743
        • Trung đoàn súng cối 129
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 334
        • Trung đoàn pháo phòng không 1705
      • Trung đoàn pháo tự hành 1501
      • Tiểu đoàn cơ giới đặc biệt độc lập 272
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân trinh sát hiệu chỉnh 206
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 87
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn cận vệ 5
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 37
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91, 106

1 tháng 1 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 6
    • Tập đoàn quân xung kích 4
    • Tập đoàn quân 43, 51
    • Tập đoàn quân không quân 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo phòng không 609 (từ Sư đoàn pháo phòng không 46)
      • Trung đoàn pháo phòng không 246, 601, 1623, 1625
      • Tiểu đoàn pháo phòng không 183, 221, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 2
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ 64 (từ Quân đoàn cơ giới 2)
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 377
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân liên lạc 353
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn cận vệ 5
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 37 (37-й отдельный инженерный батальон миноискателей)
13412-ph-ng-di-n-qu-n-pribaltic-1-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)