User Tools

Site Tools


13413-ph-ng-di-n-qu-n-pribaltic-2-la-gi

Phương diện quân Pribaltic 2 (tiếng Nga: 2-й Прибалтийский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

1 tháng 1 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 6, 10
    • Tập đoàn quân xung kích 1, 3
    • Tập đoàn quân 22
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 8:
        • Sư đoàn bộ binh 7, 249
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 2 (управление)
      • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 34 (từ Sư đoàn pháo binh đột phá 20)
      • Lữ đoàn lựu pháo 60 (từ Sư đoàn pháo binh đột phá 20)
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 85
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 18
      • Lữ đoàn súng cối 13
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 40
      • Sư đoàn pháo phòng không 36:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1385, 1391, 1397, 1399
      • Sư đoàn pháo phòng không 44:
        • Trung đoàn pháo phòng không 508, 708, 710, 1274
      • Trung đoàn pháo phòng không 1477
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 242
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn mô-tô 55
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 133, 134
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 5
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 3, 16
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 36, 134, 222, 223, 231, 738
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 56, 67, 86, 88

1 tháng 4 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 10
    • Tập đoàn quân xung kích 1, 3
    • Tập đoàn quân 22
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 12:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 52
        • Sư đoàn bộ binh 37, 146, 282
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5, 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Trung đoàn pháo tự hành 1814
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 3
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 3
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 64
        • Trung đoàn pháo phòng không 1731
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 2:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 20:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 34
          • Trung đoàn pháo nòng dài 53
          • Lữ đoàn lựu pháo 60
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 102
          • Lữ đoàn súng cối 2
        • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 19
        • Lữ đoàn pháo chống tăng 19
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 14, 21
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 26, 27, 42, 60, 72, 85
      • Sư đoàn pháo phòng không 44:
        • Trung đoàn pháo phòng không 508, 708, 710, 1274
      • Trung đoàn pháo phòng không 243, 1477
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 239, 242, 386
      • Tiểu đoàn khí cầu hàng không quan sát pháo binh độc lập 4
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 78, 118
      • Trung đoàn pháo tự hành 1199, 1453
      • Tiểu đoàn mô-tô 55
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ cận vệ 1
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 1003
      • Đại đội không quân trinh sát hiệu chỉnh 64
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 8
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 3
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 36, 222, 231, 738
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 56, 88

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 10
    • Tập đoàn quân xung kích 1, 3
    • Tập đoàn quân 22
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 43
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 14, 21
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 90
      • Sư đoàn pháo phòng không 44:
        • Trung đoàn pháo phòng không 508, 708, 710, 1274
      • Trung đoàn pháo phòng không 1477
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 64
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 29, 239, 242
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 5:
        • Lữ đoàn xe tăng 24, 41, 70
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 5
        • Trung đoàn pháo tự hành 1261, 1515
        • Tiểu đoàn mô-tô 92
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 731
        • Trung đoàn súng cối 277
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo phòng không 1708
      • Tiểu đoàn mô-tô 55
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 133, 134
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 1003
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 36, 75
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 56, 58, 88

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 10
    • Tập đoàn quân xung kích 3
    • Tập đoàn quân 22, 42
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 29 (từ Sư đoàn pháo binh cận vệ đột phá 6)
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 21
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 27, 72, 90
      • Sư đoàn pháo phòng không 73:
        • Trung đoàn pháo phòng không 205, 402, 430, 442
      • Trung đoàn pháo phòng không 243, 1477
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 63
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 29, 239, 242
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 5:
        • Lữ đoàn xe tăng 24, 41, 70
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 5
        • Trung đoàn pháo tự hành 1261, 1515
        • Tiểu đoàn mô-tô 92
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 509
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 731
        • Trung đoàn súng cối 277
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo phòng không 1708
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 48
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 133, 134
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 1003
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 8
      • Lữ đoàn công binh xung 19
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 36, 75
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 54, 56, 58, 88, 94

1 tháng 1 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 10
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 22, 42
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 18
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 19, 72, 90
      • Trung đoàn pháo phòng không 243, 1477
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 63
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 12, 29, 239, 242
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 19:
        • Lữ đoàn xe tăng 79, 101, 102
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 26
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 8
        • Trung đoàn pháo tự hành 867, 1452
        • Tiểu đoàn mô-tô 91
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 882
        • Trung đoàn súng cối 179
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 348
        • Trung đoàn pháo phòng không 171
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 133, 134
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 1003
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 8
      • Lữ đoàn công binh xung 19
      • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 36, 75 (отдельный инженерный батальон миноискателей)
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 54, 56, 88, 94
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 42
13413-ph-ng-di-n-qu-n-pribaltic-2-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)