User Tools

Site Tools


13414-ph-ng-di-n-qu-n-pribaltic-3-la-gi

Phương diện quân Pribaltic 3 (tiếng Nga: 3-й Прибалтийский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 42, 54, 67
    • Tập đoàn quân không quân 14
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 35, 48
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 10, 12
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 320
      • Sư đoàn pháo phòng không 41:
        • Trung đoàn pháo phòng không 244, 245, 463, 634
      • Trung đoàn pháo phòng không 970
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 213, 461, 758
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 16, 122
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 22
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 9
      • Lữ đoàn công binh 24
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 38

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 54, 61, 67
    • Tập đoàn quân không quân 14
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 7 (управление)
      • Sư đoàn bộ binh 198, 265, 364
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 2:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 20
        • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 10, 16
        • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hạng nặng 48
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 121
        • Lữ đoàn súng cối 5
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 48
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 10
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 321
      • Trung đoàn pháo phòng không 244, 634 (từ Sư đoàn pháo phòng không 41)
      • Trung đoàn pháo phòng không 970
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 455, 461, 613, 758
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 10:
        • Lữ đoàn xe tăng 178, 183, 186
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 11
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 36
        • Trung đoàn pháo tự hành 727, 1450
        • Tiểu đoàn mô-tô 77
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 705
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 128
        • Trung đoàn súng cối 287
        • Trung đoàn pháo phòng không 1693
      • Lữ đoàn xe tăng 122
      • Trung đoàn pháo tự hành 1433
      • Trung đoàn pháo binh độc lập 2
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 29, 35
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 22, 123
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 9
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 25, 38, 159
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 8
13414-ph-ng-di-n-qu-n-pribaltic-3-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)