User Tools

Site Tools


13429-ph-ng-di-n-qu-n-voronezh-la-gi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Phương diện quân Voronezh (tiếng Nga: Воронежский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

1 tháng 10 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 6, 38, 40, 60
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 215
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 15:
        • Lữ đoàn xe tăng 66, 67, 174
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 31
    • Công binh:
      • Lữ đoàn xung kích 10
      • Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 1505

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 38, 40, 60
    • Tập đoàn quân xe tăng 3
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 18:
        • Sư đoàn bộ binh 161, 219, 270, 340
        • Lữ đoàn xung kích độc lập 10
      • Sư đoàn bộ binh 180, 305
      • Lữ đoàn bộ binh 37, 104, 129
      • Sư đoàn xung kích 1:
      • Quân đoàn kỵ binh 7:
        • Sư đoàn kỵ binh 11, 83
        • Trung đoàn súng cối 161
        • Tiểu đoàn pháo binh cấp quân đoàn độc lập 20
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 7
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh 10:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 22
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 27
        • Lữ đoàn lựu pháo 29
      • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân 1109
      • Trung đoàn lựu pháo 875
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1112
      • Trung đoàn súng cối 492
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ độc lập 15, 16
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 36, 97
      • Sư đoàn pháo phòng không 5:
        • Trung đoàn pháo phòng không 670, 743, 1119, 1181
      • Trung đoàn pháo phòng không 217, 1288
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 96, 150, 173, 201
      • Trung đoàn xe tăng độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 43, 50
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 34
    • Không quân:
      • Đại đội không quân hiệu chỉnh 13
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 4
      • Lữ đoàn công binh 60
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 13
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 16, 23, 123

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 21, 38, 40, 64, 69
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 167, 183, 184, 219
      • Lữ đoàn xung kích độc lập 2, 8
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 6:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 8, 13
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 142
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 47
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 6
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1207 (từ Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 22)
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 522, 1148
      • Trung đoàn pháo chống tăng 493, 496, 611, 694, 1244
      • Lữ đoàn súng cối 12 (từ Sư đoàn pháo binh 10)
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 4:
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 16, 20
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 314
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 15
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 36, 97, 315
      • Sư đoàn pháo phòng không 5:
        • Trung đoàn pháo phòng không 743, 1119, 1181
      • Sư đoàn pháo phòng không 9:
        • Trung đoàn pháo phòng không 800, 974, 993
      • Trung đoàn pháo phòng không 1487, 1488
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 626
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
      • Lữ đoàn xe tăng 96, 192
      • Trung đoàn pháo tự hành
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 46, 50
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 26, 34
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 4
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 42
      • Lữ đoàn công binh 60
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 13
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 15, 23
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 235

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 6, 7
    • Tập đoàn quân 38, 40, 69
    • Tập đoàn quân xe tăng 1
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 35:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 92, 93, 94
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo 1528 (từ Lữ đoàn lựu pháo 29)
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 522, 1148
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 14, 31
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1076, 1689
      • Lữ đoàn súng cối 12
      • Trung đoàn súng cối 469
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 36, 80, 97, 309, 315
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 22
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 47
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1500
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 755
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 5:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 20, 21, 22
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 6
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 48
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1499
        • Trung đoàn súng cối 454
        • Trung đoàn pháo phòng không 1696
      • Trung đoàn xe tăng độc lập (không rõ phiên hiệu)
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 4, 5
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 42
      • Lữ đoàn cầu phà 6
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 13
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 6, 20

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 4
    • Tập đoàn quân 27, 38, 40, 47, 52
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 3
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 1:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 1, 2, 7
        • Trung đoàn pháo tự hành 1461
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 143
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 1
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 1
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 49
        • Trung đoàn pháo phòng không 319
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không cận vệ 1, 3, 5
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 7:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 13:
          • Lữ đoàn lựu pháo 47
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 88
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 101
          • Lữ đoàn súng cối 17
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 17:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 37
          • Lữ đoàn pháo nòng dài 39
          • Lữ đoàn lựu pháo 50
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 92
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 108
          • Lữ đoàn súng cối 22
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 3:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 15, 18, 19
      • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 25
      • Lữ đoàn pháo nòng dài 33
      • Trung đoàn pháo nòng dài 628
      • Trung đoàn lựu pháo 1528
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 28
      • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 4
      • Trung đoàn pháo chống tăng 493, 694, 1075, 1076, 1672, 1689
      • Lữ đoàn súng cối 12
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 5, 36, 308, 314, 316
      • Trung đoàn pháo phòng không 1954
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 22
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 332
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 5:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 20, 21, 22
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 6
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 48
        • Tiểu đoàn mô-tô 80
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1499
        • Trung đoàn pháo chống tăng độc lập 754
        • Trung đoàn súng cối 454
        • Trung đoàn pháo phòng không 1696
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 59
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 45
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 4
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 42
      • Lữ đoàn cầu phà 3, 6
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 13
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 235
13429-ph-ng-di-n-qu-n-voronezh-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)