User Tools

Site Tools


13431-ph-ng-di-n-qu-n-zakavkaz-la-gi

Phương diện quân Ngoại Kavkaz (tiếng Nga: Закавказский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

1 tháng 10 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 44, 45, 46, 47
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 386, 392, 394
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng РВГК 136, 350
      • Quân đoàn phòng không 3
      • Lữ đoàn phòng không 8
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Tbilisi
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Đơn vị xe lửa bọc thép 55, 56
    • Không quân:
      • Quân đoàn không quân tiêm kích 8 (có 13 Trung đoàn không quân tiêm kích)
      • Sư đoàn không quân tiêm kích 27
      • Sư đoàn không quân ném bom 26, 132, 133, 134
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 25, 71, 72, 135
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 35, 68

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 44, 46
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 350, 1023, 1150
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1169
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 44, 50
    • Cơ giới hóa:
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 84, 790, 862, 863, 926, 927
      • Trung đoàn không quân ném bom 859, 870
      • Đại đội không quân hiệu chỉnh 3
      • Đại đội không quân trinh sát 145, 149
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 321

1 tháng 10 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 261, 276, 347, 349
      • Lữ đoàn bộ binh 34, 164, 165
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 84
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập (không rõ phiên hiệu)
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 350, 1023, 1150
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1, 2, 3, 4, 5, 6
      • Trung đoàn pháo phòng không 591, 879
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 8, 268
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 2, 15, 63, 140, 191
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 132, 266, 564
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 974
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn cận vệ 16
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 21
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 321, 1703, 1720
  • Cụm tác chiến phía Bắc:
    • Tập đoàn quân:
      • Tập đoàn quân 9, 37, 44, 58
      • Tập đoàn quân không quân 4
      • Tập đoàn quân xung kích 8
    • Các đơn vị phối hợp trực thuộc cụm quân:
      • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
        • Quân đoàn bộ binh cận vệ 10:
          • Lữ đoàn bộ binh cận vệ 4, 5, 6, 7
        • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4:
          • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9, 10
          • Sư đoàn kỵ binh 30, 110
        • Sư đoàn bộ binh 414
        • Sư đoàn bộ binh НКВД 19
        • Lữ đoàn bộ binh 10
      • Pháo binh:
        • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 92
        • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân 268, 1231
        • Trung đoàn pháo chống tăng 103, 117, 140, 1255
        • Trung đoàn súng cối 149
        • Trung đoàn pháo phòng không 255, 594, 763
        • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 179, 540
      • Cơ giới hóa:
        • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 44, 258, 563
      • Công binh:
        • Tiểu đoàn công binh độc lập 9, 123, 857
        • Tiểu đoàn công binh cầu phà 35, 37, 85
        • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 97
        • Tiểu đoàn xung kích độc lập 658, 866, 1344, 1348, 1448, 1765
  • Cụm tác chiến Biển Đen:
    • Tập đoàn quân:
      • Tập đoàn quân 18, 46, 47, 56
      • Tập đoàn quân không quân 5
      • Khu vực phòng thủ Tuapse
    • Các đơn vị phối hợp trực thuộc cụm quân:
      • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
        • Sư đoàn bộ binh 77
        • Lữ đoàn bộ binh 16, 103
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11
        • Tiểu đoàn đổ bộ đường không độc lập (không rõ phiên hiệu)
        • Khu vực tăng cường 151
      • Pháo binh:
        • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn cận vệ 39
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 14, 48, 101
        • Trung đoàn pháo phòng không 574
        • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 14, 17, 30, 57, 364, 508
      • Cơ giới hóa:
        • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62
        • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 8
      • Công binh:
        • Lữ đoàn xung kích 9
        • Lữ đoàn công binh đặc biệt 13
        • Trung đoàn công binh 38
        • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 15
        • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19, 22, 96, 97, 98
        • Tiểu đoàn công binh độc lập 61, 75, 331

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 10:
        • Lữ đoàn bộ binh cận vệ 4, 5, 6
      • Sư đoàn bộ binh 236
      • Khu vực tăng cường 151
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 39
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 350, 526, 1023, 1150
      • Trung đoàn pháo chống tăng 489, 490, 521, 530
      • Sư đoàn pháo phòng không 19:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1332, 1338, 1344, 1350
      • Sư đoàn pháo phòng không 20:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1333, 1339, 1345, 1351
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 151
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 238, 563, 564
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 41, 65
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 974
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn miền núi 1, 2, 3, 4, 5 (горная инженерно-минная бригада)
      • Lữ đoàn công binh xung kích 64, 65
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 16
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 21, 97
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 321, 337, 338
  • Cụm tác chiến phía Bắc:
    • Tập đoàn quân:
      • Tập đoàn quân 9, 37, 44, 58
      • Tập đoàn quân không quân 4
    • Các đơn vị phối hợp trực thuộc cụm quân:
      • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
        • Quân đoàn bộ binh 3:
          • Lữ đoàn bộ binh 9, 60, 155
        • Sư đoàn bộ binh 77, 151, 402
        • Lữ đoàn bộ binh 59, 164
        • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4:
          • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9, 10
          • Sư đoàn kỵ binh 30
          • Trung đoàn súng cối 149
          • Tiểu đoàn pháo binh cấp quân đoàn độc lập 2
          • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 4
        • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5:
          • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
          • Sư đoàn kỵ binh 63
          • Trung đoàn súng cối (không rõ phiên hiệu)
          • Tiểu đoàn pháo binh cấp quân đoàn độc lập 13
          • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 5
        • Sư đoàn kỵ binh 10
      • Pháo binh:
        • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn cận vệ 92
        • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1014
        • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 136, 1147
        • Trung đoàn pháo chống tăng 13, 14, 92, 98, 140, 233, 1255
        • Trung đoàn súng cối 132
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 51
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 25, 44, 49, 50
        • Sư đoàn 59 (từ Trung đoàn súng cối cận vệ 8)
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 259
        • Trung đoàn pháo phòng không 255, 416, 585, 591, 607, 740, 763
        • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 179, 504, 540
      • Cơ giới hóa:
        • Trung đoàn xe tăng độc lập 134, 221
        • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 75, 266
        • Tiểu đoàn xe bọc thép độc lập 16, 36, 37, 42, 46
        • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 62, 65, 66
        • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 36
      • Công binh:
        • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 3
        • Tiểu đoàn công binh độc lập 9, 123
        • Tiểu đoàn công binh cầu phà 35, 37, 85
        • Tiểu đoàn xung kích độc lập 1344, 1661
        • Tiểu đoàn công binh xung kích cơ giới độc lập 97
  • Cụm tác chiến Biển Đen:
    • Tập đoàn quân:
      • Tập đoàn quân 18, 46, 47, 56
      • Tập đoàn quân không quân 5
    • Các đơn vị phối hợp trực thuộc cụm quân:
      • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
        • Sư đoàn bộ binh 328 (thiếu Trung đoàn bộ binh 889)
        • Lữ đoàn bộ binh 83, 165
      • Pháo binh:
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 8 (без 59-го дивизиона)
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 67, 305
        • 1-й отдельный гвардейский горно-вьючный минометный дивизион
        • 2-й отдельный гвардейский горно-вьючный минометный дивизион
        • 1-й отдельный гвардейский минометный дивизион на дрезинах
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 48
        • Khẩu đội súng cối cận vệ độc lập 1, 2, 3, 4, 5, 6 (отдельная гвардейская минометная батарея)
        • Trung đoàn pháo phòng không 574
        • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 14, 17, 21, 30, 57, 364, 508
      • Cơ giới hóa:
        • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62
        • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12
        • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 3
      • Công binh:
        • Lữ đoàn công binh đặc biệt 13
        • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 15
        • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19, 54, 96, 98
        • Tiểu đoàn công binh độc lập 68, 132

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 45
    • Các đơn vị đóng ở Iran
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Lữ đoàn bộ binh 402
      • Lữ đoàn bộ binh 94, 133
      • Sư đoàn kỵ binh 58
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 526, 1023, 1150
      • Lữ đoàn súng cối 2
      • Tiểu đoàn súng cối độc lập 19
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 19, 36, 41, 42, 65
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom cận vệ 8
      • Trung đoàn không quân ném bom 242, 244, 453
      • Trung đoàn không quân tiêm kích cận vệ 57
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 25, 66, 88, 246, 494, 743, 773, 805, 821, 862, 863, 926, 978
      • Đại đội không quân trinh sát 149, 335
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn miền núi 3, 4 (горная инженерно-минная бригада)
      • Lữ đoàn công binh xung kích 64
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 16
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 321, 337
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 21, 96, 98

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 45
    • Các đơn vị đóng ở Iran
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 12:
        • Sư đoàn bộ binh 392, 406
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Sư đoàn bộ binh 402
        • Lữ đoàn bộ binh 94, 133
      • Khu vực tăng cường 51, 151
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1667
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 526, 1023
      • Lữ đoàn súng cối 44
      • Trung đoàn pháo phòng không 1561, 1562, 1652, 1653
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 481
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 271
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 15, 19, 36, 41, 42
      • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 20
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 453
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 25, 66, 246, 494, 773, 805, 821, 863, 978
      • Đại đội không quân trinh sát 149, 335
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn miền núi 4 (горная инженерно-минная бригада)
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 16
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 321, 337
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 21, 96, 98

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 45
    • Các đơn vị đóng ở Iran
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 12:
        • Sư đoàn bộ binh 392, 406
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Sư đoàn bộ binh 296, 402
      • Lữ đoàn bộ binh 94, 133
      • Khu vực tăng cường 51, 151
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1667
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 126
      • Lữ đoàn súng cối 44
      • Tiểu đoàn súng cối độc lập 19
      • Trung đoàn pháo phòng không 1561, 1562, 1652
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 263, 270, 271
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 15, 19, 36, 41, 42
      • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 20
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 25, 66, 246, 773, 978
      • Đại đội không quân trinh sát 149
      • Đại đội không quân trinh sát tầm xa 335
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn miền núi 4 (горная инженерно-минная бригада)
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 337
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 22

1 tháng 1 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 45
    • Các đơn vị đóng ở Iran
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 12:
        • Sư đoàn bộ binh 392, 406
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Sư đoàn bộ binh 296, 402
      • Lữ đoàn bộ binh 94, 133
      • Khu vực tăng cường 51, 151
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1667
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 126
      • Lữ đoàn súng cối 44
      • Trung đoàn pháo phòng không 862, 1562, 1652
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 263, 270, 271
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 19, 36, 41, 42, 65
      • Đơn vị xe lửa bọc thép súng cối độc lập 48
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 246, 773
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 337

1 tháng 4 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 12:
        • Sư đoàn bộ binh 296, 392, 406
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Sư đoàn bộ binh 402
        • Lữ đoàn bộ binh 94, 133
      • Khu vực tăng cường 51, 151
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1667
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 126
      • Lữ đoàn súng cối 44
      • Trung đoàn pháo phòng không 1562, 1652
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 263, 270, 271
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 19, 36, 41
      • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 20
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cường kích 492
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 25, 167, 246, 978
      • Đại đội không quân trinh sát 149
      • Đại đội không quân trinh sát tầm xa 335
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 337

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 12:
        • Sư đoàn bộ binh 296, 392, 406
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Sư đoàn bộ binh 402
        • Lữ đoàn bộ binh 94, 133
      • Khu vực tăng cường 51, 151
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1667
      • Trung đoàn lựu pháo hạng nặng 126
      • Lữ đoàn súng cối 44
      • Trung đoàn pháo phòng không 1652
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 263, 270, 271
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 19, 36, 41
      • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 20
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cường kích 492
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 25, 167, 978
      • Đại đội không quân trinh sát 149
      • Đại đội không quân trinh sát tầm xa 335
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 337

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 12:
        • Sư đoàn bộ binh 296, 406
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Sư đoàn bộ binh 392
        • Lữ đoàn bộ binh 94
      • Sư đoàn bộ binh 402
      • Khu vực tăng cường 51, 151
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo phòng không 1652
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 19, 36, 41
      • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 20
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cường kích 492
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 25, 167, 978
      • Đại đội không quân trinh sát 149
      • Đại đội không quân trinh sát tầm xa 335
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 337

1 tháng 1 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 12:
        • Sư đoàn bộ binh 296, 406
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Sư đoàn bộ binh 392
        • Lữ đoàn bộ binh 94
      • Sư đoàn bộ binh 402
      • Khu vực tăng cường 51, 78, 151
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo phòng không 1652
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 19, 36, 41
      • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 20
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cường kích 492
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 25, 51, 167
      • Đại đội không quân trinh sát 149
      • Đại đội không quân trinh sát tầm xa 335
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 337

1 tháng 4 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 12:
        • Sư đoàn bộ binh 296, 406
      • Quân đoàn bộ binh 13:
        • Sư đoàn bộ binh 392
        • Lữ đoàn bộ binh 94
      • Sư đoàn bộ binh 402
      • Khu vực tăng cường 51, 78, 151
    • Pháo binh:
      • Tiểu đoàn trinh sát pháo binh độc lập 727
      • Trung đoàn pháo phòng không 862, 1652
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 230
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 11, 19, 36, 41
      • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập hạng nặng 20
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cường kích 492
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 25, 167
      • Đại đội không quân trinh sát 149
      • Đại đội không quân trinh sát tầm xa 335
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 337
13431-ph-ng-di-n-qu-n-zakavkaz-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)