User Tools

Site Tools


13443-ph-t-c-u-na-h-m-m-u-ni-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

13443-ph-t-c-u-na-h-m-m-u-ni-la-gi [2018/11/07 17:13] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Phật Câu Na Hàm Mâu Ni</​b>​ hay <​b>​Phật Câu Na Hàm</​b>​ (Koṇāgamana Buddha) là một trong số các vị Phật của hiền kiếp. Theo tín ngưỡng Phật giáo, Câu Na Hàm là tên gọi của vị Phật thứ 26, thứ hai trong số năm vị Phật của hiền kiếp, và là vị Phật thứ 5 trong số Bảy vị Phật quá khứ<​sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>​.
 +</​p><​p>​Phật Câu Na Hàm là người thuộc đẳng cấp Bà-la-môn,​ họ Kassapa<​sup id="​cite_ref-KDBPali_2-0"​ class="​reference">​[2]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBViet_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBTrung_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup>​. Phụ thân là Yannadatta (Đại Đức, 大德) còn mẫu thân là Uttarã (Thiện Thắng, 善勝). Vị vua trị vì thời đó Sobha (Thanh Tịnh, 清凈). Kinh thành của vua Sobha tên là Sobhavatĩ (Thanh Tịnh)<​sup id="​cite_ref-KDBPali_2-1"​ class="​reference">​[2]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBViet_3-1"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBTrung_4-1"​ class="​reference">​[4]</​sup>​.
 +</​p><​p>​Cây giác ngộ của ông là ưu đàm (<​i>​Ficus racemosa</​i>,​ udumbara, cây sung)<​sup id="​cite_ref-5"​ class="​reference">​[5]</​sup>​.
 +</​p><​p>​Hai đệ tử hàng đầu của ông là Bhiyyosa (Thư-bàn-na,​ 舒槃那) và Uttara (Uất-đa-la / Uất Đa Lâu, 鬱多樓) còn vị chấp sự đệ tử (thị giả tỷ kheo) tên là Sotthija (An Hòa, 安和)<​sup id="​cite_ref-KDBPali_2-2"​ class="​reference">​[2]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBViet_3-2"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBTrung_4-2"​ class="​reference">​[4]</​sup>​. Ông có con trai tên là (Đạo Sư, 導師)
 +</​p><​p>​Đại Bổn kinh chép rằng trong thời của ông thì tuổi thọ của loài người là 30.000 năm<sup id="​cite_ref-KDBPali_2-3"​ class="​reference">​[2]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBViet_3-3"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBTrung_4-3"​ class="​reference">​[4]</​sup>​. Trong đời, ông thuyết giảng bài thuyết pháp đầu tiên của mình cho một tăng hội gồm 30.000 tỷ kheo<sup id="​cite_ref-KDBPali_2-4"​ class="​reference">​[2]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBViet_3-4"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-KDBTrung_4-4"​ class="​reference">​[4]</​sup>​.
 +</p>
  
 +<​p>​Tại Myanma thì Phật Câu Na Hàm được gọi là Koṇāgon hay Koṇāgamanan. Theo thần thoại Myanma, ông sinh ra vào ngày thứ Tư<sup id="​cite_ref-6"​ class="​reference">​[6]</​sup>,​ do đó tượng của Phật Câu Na Hàm được đặt trên ban thờ ngày thứ Tư.
 +</p>
 +
 +
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1331
 +Cached time: 20181011025845
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.176 seconds
 +Real time usage: 0.233 seconds
 +Preprocessor visited node count: 766/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 37868/​2097152 bytes
 +Template argument size: 1047/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 7/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 6278/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.053/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.43 MB/50 MB
 +-->
 +<!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 172.488 ​     1 -total
 + ​37.64% ​  ​64.916 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Buddha
 + ​34.45% ​  ​59.417 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​22.49% ​  ​38.792 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​17.62% ​  ​30.387 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Buddhism
 + ​16.81% ​  ​28.987 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ph&#​7853;​t_gi&​aacute;​o
 + ​15.64% ​  ​26.979 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_s&​aacute;​ch
 + ​15.30% ​  ​26.392 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Sidebar_with_collapsible_lists
 + ​11.35% ​  ​19.585 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Portal-inline
 +  6.89%   ​11.878 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_Ph&#​7853;​t_gi&​aacute;​o
 +-->
 +
 +<!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1371095-0!canonical and timestamp 20181011025844 and revision id 24037708
 + ​-->​
 +</​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
13443-ph-t-c-u-na-h-m-m-u-ni-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)